白頭
bạch đầu
Hán Việt: bạch đầu · Pinyin: bái tóu
Tổng quan
đầu bạc | tuổi già
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu bạc | tuổi già
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白色的頭髮。唐.杜甫〈春望〉詩:「白頭搔更短,渾欲不勝簪。」後常用以比喻年老。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹白发。形容年老; 谓夫妇互相敬爱﹐共同生活到年老; 指年老的尊亲; 清代豪绅富户组织领导的乡勇。头裹白布﹐故称; 鸟名。即白头翁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹白发。形容年老。 2.谓夫妇互相敬爱﹐共同生活到年老。 3.指年老的尊亲。 4.清代豪绅富户组织领导的乡勇。头裹白布﹐故称。 5.鸟名。即白头翁。
Eng
- CC-CEDICT hoary head|old age
- Cihui hoary head; old age
ja
- JMdict white wig, worn by an actor playing a demon
- JMdict head with grey hair (gray)|grey head