白首

bái shǒu bạch thủ

Hán Việt: bạch thủ · Pinyin: bái shǒu

Tổng quan

ầu bạc, chỉ người già. Cũng như Bạch đầu. bạch thủ bạch thủ ☆Đầu bạc, chỉ người già. Cũng như Bạch đầu. người già; đầu bạc; bạc đầu。指年老;白頭。 白首話當年 bạc đầu ngẫm lại chuyện xưa

Cấu tạo: (bạch) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu bạc, chỉ người già. Cũng như Bạch đầu. bạch thủ bạch thủ ☆Đầu bạc, chỉ người già. Cũng như Bạch đầu. người già; đầu bạc; bạc đầu。指年老;白頭。 白首話當年 bạc đầu ngẫm lại chuyện xưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭髮變白。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「建老白首,萬石君尚無羔。」 2.人老髮白,故稱年老人為「白首」。《文選.左思.詠史詩》八首之二:「馮公豈不偉,白首不見招。」《文選.曹植.求自試表》:「虛荷上位而忝重祿,禽息鳥視,終於白首。」 3.借指老人。唐.劉禹錫〈新秋對月寄樂天〉詩:「相知盡白首,清景復追遊。」 4.夫妻白頭偕老。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「妾與君無媒妁之言,父母之命,踰牆鑽隙,何能白首?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白发,指老年:~话当年。

Eng

  • Cihui 白首 báishǒu n. 1. hoary head 2. old age

ja

  • JMdict woman who puts thick white powder on her neck|low class prostitute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白头

Từ trái nghĩa

朱颜