白頭山

bái tóu shān bạch đầu san

Hán Việt: bạch đầu san · Pinyin: bái tóu shān

Tổng quan

Núi Bạch Đầu hoặc Trường Bạch 長白山|长白山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Hàn Quốc

Cấu tạo: (bạch) + (đầu) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Bạch Đầu hoặc Trường Bạch 長白山|长白山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Hàn Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長白山的別名。參見「長白山」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长白山主峰。在吉林省东南中国、朝鲜两国边界上。休眠火山。山顶有火山口湖天池,湖周环列十六座高峰。松花江、鸭绿江和图们江的源地。

Eng

  • CC-CEDICT Baekdu or Changbai mountains 長白山|长白山, volcanic mountain range between Jilin province and North Korea, prominent in Manchu and Korean mythology
  • Cihui Baekdu or Changbai mountains 長白山|长白山, volcanic mountain range between Jilin province and North Korea, prominent in Manchu and Korean mythology