白契

bái qì bạch khế

Hán Việt: bạch khế · Pinyin: bái qì

Tổng quan

iấy tờ không được nhận thực, vô giá trị. bạch khế bạch khế ☆Giấy tờ không được nhận thực, vô giá trị.

Cấu tạo: (bạch) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ không được nhận thực, vô giá trị. bạch khế bạch khế ☆Giấy tờ không được nhận thực, vô giá trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚未經官署蓋印的房地、買賣、典當等契約。相對於紅契而言。清.徐珂《清稗類鈔.度支類.粵東稅契》:「州縣稅契由於民間買賣田產,然不能一定,其置產之人,多因省費,匿不投稅過割,白契管業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指买卖田地房产未经官方登记盖印的契约(区别于“红契”)。

Eng

  • Cihui 白契 áiqì n. unregistered deed/contract M:¹zhāng/¹fèn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

红契