白席人

bái xí rén bạch tịch nhân

Hán Việt: bạch tịch nhân · Pinyin: bái xí rén

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (tịch) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方民間在吉凶宴席上執禮的人。宋.孟元老《東京夢華錄.卷四.筵會假賃》:「托盤,下請書,安排坐次,尊前執事,歌說勸酒,謂之『白席人』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代北方民间宴席上相礼﹑供杂役的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代北方民间宴席上相礼﹑供杂役的人。