白手
bạch thủ
Hán Việt: bạch thủ · Pinyin: bái shǒu
Tổng quan
ay trắng. Ý nói không có tiền bạc sự nghiệp gì. Chẳng hạn Bạch thú thành gia (tay trắng mà nên nhà nên cửa). bạch thủ bạch thủ ☆Tay trắng. Ý nói không có tiền bạc sự nghiệp gì. Chẳng hạn Bạch thú thành gia (tay trắng mà nên nhà nên cửa).
Nghĩa
Việt
- Cihui ay trắng. Ý nói không có tiền bạc sự nghiệp gì. Chẳng hạn Bạch thú thành gia (tay trắng mà nên nhà nên cửa). bạch thủ bạch thủ ☆Tay trắng. Ý nói không có tiền bạc sự nghiệp gì. Chẳng hạn Bạch thú thành gia (tay trắng mà nên nhà nên cửa).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空著手。《初刻拍案驚奇》卷二一:「而今主人的事,既做不得,銀子又無了,怎好白手回去見他?」《西遊記》第五三回:「泉水乃吾家之井,憑是帝王宰相,也須表禮羊酒來求,方纔僅與些須;況你又是我的仇人,擅敢白手來取?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空手;徒手:~起家|这一场~夺刀演得很精彩。
Eng
- Cihui 白手 báishǒu adv. empty handed