白旄黃鉞

bái máo huáng yuè bạch mao hoàng việt

Hán Việt: bạch mao hoàng việt · Pinyin: bái máo huáng yuè

Tổng quan

cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ) | chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Cấu tạo: (bạch) + (mao) + (hoàng) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ) | chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色的旗幟,黃色的斧鉞。語本《書經.牧誓》:「王左杖黃鉞,右秉白旄以麾。」後用來比喻發兵出征。《孤本元明雜劇.智降秦叔寶.第一折》:「某十八歲同父起義,白旄黃鉞,平定兩京。收天下僭亂煙塵,勦四海奸雄賊子。」

Eng

  • CC-CEDICT white banner and yellow battle-ax (idiom); refers to military expedition
  • Cihui white banner and yellow battle-ax (idiom); refers to military expedition