白日撞

bái rì zhuàngbạch nhật chàng

Hán Việt: bạch nhật chàng · Pinyin: bái rì zhuàng

Tổng quan

CHÀNG 方 táo tợn; ăn trộm giữa ban ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

稱招搖撞騙的賊人,或指行為放縱、散漫的人。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「這門上是我的干紀,出入都是我通稟,你卻說這等鬼話,你莫非是白日撞麼?強裝麼公差名色,掏摸東西的。」也稱為「白日鬼」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 日 (nhật) + 撞 (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui táo tợn: ăn trộm giữa ban ngày
  • Tần suất từ CHÀNG 方 táo tợn; ăn trộm giữa ban ngày; ăn trộm giữa ban ngày
  • Biên soạn petty daytime burglar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱招搖撞騙的賊人,或指行為放縱、散漫的人。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「這門上是我的干紀,出入都是我通稟,你卻說這等鬼話,你莫非是白日撞麼?強裝麼公差名色,掏摸東西的。」也稱為「白日鬼」。

Eng

  • Cihui 白日撞 áirìzhuàng n. <topo.> petty daytime burglar
  • Tần suất từ n. <topo.> petty daytime burglar

Đức

  • Handedict Einbrecher

Từ liên quan

Gần nghĩa

白日梦 · 白日鬼 · 白日升天 · 白日做梦 · 白日见鬼 · 白日 · 白日昇天 · 白日見鬼