白日梦

bái rì mèngbạch nhật mộng

Hán Việt: bạch nhật mộng · Pinyin: bái rì mèng

Tổng quan

mơ mộng; hoang tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

白日做梦。比喻不切实际的、不可能实现的幻想

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大白天做夢。比喻不切實際的幻想、妄想。如:「他想成為億萬富翁,卻不努力工作,簡直是在做白日夢!」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 日 (nhật) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mộng tưởng
  • VietPhrases mơ mộng; hoang tưởng
  • Biên soạn daydream; reverie

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白日做梦。比喻不切实际的、不可能实现的幻想

Eng

  • Cihui daydream; reverie

Đức

  • Handedict Fantasterei

Từ liên quan

Gần nghĩa

白日撞 · 白日鬼 · 白日升天 · 白日做梦 · 白日见鬼 · 白日 · 白日昇天 · 白日見鬼