白日鬼

bạch nhật quỷ

Hán Việt: bạch nhật quỷ

Tổng quan

Loài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

招搖撞騙的賊人,或行為放縱、散漫的人。《稱謂錄.卷二九.盜賊.白日鬼》引劉跂《暇日記》:「宋時指賊人曰『白日鬼』,見誕謾者亦曰『白日鬼』。」也稱為「白日撞」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 日 (nhật) + 鬼 (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ lừa đảo
  • Tần suất từ Loài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác.; oài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác
  • Biên soạn 1. swindler; cheater; trickster 2. burglar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招搖撞騙的賊人,或行為放縱、散漫的人。《稱謂錄.卷二九.盜賊.白日鬼》引劉跂《暇日記》:「宋時指賊人曰『白日鬼』,見誕謾者亦曰『白日鬼』。」也稱為「白日撞」。

Eng

  • Cihui 白日鬼 áirìguǐ n. <topo.> 1. swindler; cheater; trickster 2. burglar
  • Tần suất từ n. <topo.> 1. swindler; cheater; trickster 2. burglar

Từ liên quan

Gần nghĩa

白日梦 · 白日撞 · 白日升天 · 白日做梦 · 白日见鬼 · 白日 · 白日昇天 · 白日見鬼