白日鬼
bạch nhật quỷ
Hán Việt: bạch nhật quỷ
Tổng quan
oài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác. bạch nhật quỷ bạch nhật quỷ ☆Loài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác.
Nghĩa
Việt
- Cihui oài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác. bạch nhật quỷ bạch nhật quỷ ☆Loài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招搖撞騙的賊人,或行為放縱、散漫的人。《稱謂錄.卷二九.盜賊.白日鬼》引劉跂《暇日記》:「宋時指賊人曰『白日鬼』,見誕謾者亦曰『白日鬼』。」也稱為「白日撞」。
Eng
- Cihui 白日鬼 áirìguǐ n. <topo.> 1. swindler; cheater; trickster 2. burglar