白晝的

bạch trú đích

Hán Việt: bạch trú đích

Tổng quan

ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai, lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông, (số nhiều) (từ lóng) mắt, khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...), (từ lóng) đâm ai; bắn ai, (thông tục) đưa cái gì ra công khai, công bố cái gì, nhìn thấy tia hy vọng; tìm thấy con đường thoát khỏi bế tắc khó khăn

Cấu tạo: (bạch) + (trú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai, lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông, (số nhiều) (từ lóng) mắt, khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...), (từ lóng) đâm ai; bắn ai, (thông tục) đưa cái gì ra công…