白熾燈

bái chì dēng bạch sí đăng

Hán Việt: bạch sí đăng · Pinyin: bái chì dēng

Tổng quan

đèn sợi đốt

Cấu tạo: (bạch) + (sí) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn sợi đốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用高電阻的金屬線(例如鎳鉻合金或鎢)做成燈絲,封入玻璃球中製成的電燈。球內充有少量的氮氣或惰性氣體,用以避免氧化,以延長燈絲的壽命,也稱為「白熾電燈」、「白熱電燈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种电灯,灯泡是真空的或充有氮、氩等气体的玻璃泡,里面有灯丝,电流通过时,灯丝白热,发出亮光。

Eng

  • CC-CEDICT incandescent light
  • Cihui incandescent light