白熱的
bạch nhiệt đích
Hán Việt: bạch nhiệt đích
Tổng quan
nung trắng, nóng trắng rực sáng, hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình nóng sáng, sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) bị nung đỏ trắng, (nghĩa bóng) giận điên lên, (từ Mỹ, (từ lóng)) bị truy nã vì trọng tội
Nghĩa
Việt
- Cihui nung trắng, nóng trắng rực sáng, hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình nóng sáng, sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) bị nung đỏ trắng, (nghĩa bóng) giận điên lên, (từ Mỹ, (từ lóng)) bị truy nã vì trọng tội