白无瑕
bạch vô hà
Hán Việt: bạch vô hà
Tổng quan
hoàn mỹ; ngọc bích không tỳ vết; hoàn hảo; không tí khiếm khuyết 。潔白的美玉上沒有一點兒小斑點。比喻人或事物十全十美。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn mỹ; ngọc bích không tỳ vết; hoàn hảo; không tí khiếm khuyết 。潔白的美玉上沒有一點兒小斑點。比喻人或事物十全十美。