白牡丹
bạch mẫu đan
Hán Việt: bạch mẫu đan
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的牡丹花。 2.比喻女子容貌白皙美麗。唐.范攄《雲谿友議.卷中.辭雍氏》:「覓得黃騮被繡鞍,善和坊里取端端,揚州近日渾成差,一朵能行白牡丹。」
Eng
- Cihui 白牡丹 áimǔdān n. <bot.> white peony M:²duǒ/²kē/⁵zhī/⁴zhī