白玩兒

bái wán ér bạch ngoạn nhi

Hán Việt: bạch ngoạn nhi · Pinyin: bái wán ér

Tổng quan

chơi miễn phí: chơi không phải trả tiền/dễ như bỡn/dễ như chơi/làm cái một

Cấu tạo: (bạch) + (ngoạn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi miễn phí: chơi không phải trả tiền/dễ như bỡn/dễ như chơi/làm cái một
  • Cihui 1. chơi miễn phí; chơi không phải trả tiền. 不付任何代價地玩兒。 2. dễ như bỡn; dễ như chơi; làm cái một (làm việc gì đó nhẹ nhàng, dễ dàng, không tốn công sức gì)。指做某種事輕而易舉,不費力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兒戲,不當一回事。比喻不在乎的態度。如:「凡事慎重些,別動不動就談離婚,把婚姻當白玩兒!」

Eng

  • Cihui 白玩兒 áiwánr v.p. <coll.> (sth.) easy to do; a cinch