白皮書

bái pí shū bạch bì thư

Hán Việt: bạch bì thư · Pinyin: bái pí shū

Tổng quan

sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới) | sách trắng

Cấu tạo: (bạch) + (bì) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới) | sách trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 若干國家,如美國、德國、日本、葡萄牙等國的官方公開文獻,因書皮用白色,故稱為「白皮書」。為英文White Book的意譯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府、机构等公开发表的有关政治、外交、财政等重大问题的文件,封面为白色,所以叫白皮书。由于各国习惯和文件内容不同,也有用其他颜色的,如蓝皮书、黄皮书、红皮书、绿皮书。现通常指封面为白色的文书。

Eng

  • CC-CEDICT white paper (e.g. containing proposals for new legislation)|white book
  • Cihui white paper (e.g. containing proposals for new legislation); white book