白眼

bái yǎn bạch nhãn

Hán Việt: bạch nhãn · Pinyin: bái yǎn

Tổng quan

liếc nhìn ai đó | nhìn với ánh mắt khinh bỉ | một cái nhìn khinh miệt ắt trắng. Chỉ cặp mắt giận giữ, nhìn chỉ thấy lòng trắng — Chỉ con mắt hoặc cái nhìn khinh bỉ. bạch nhãn bạch nhãn ☆Mắt trắng. Chỉ cặp mắt giận giữ, nhìn chỉ thấy lòng trắng — Chỉ con mắt hoặc cái nhìn khinh bỉ.

Cấu tạo: (bạch) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liếc nhìn ai đó | nhìn với ánh mắt khinh bỉ | một cái nhìn khinh miệt ắt trắng. Chỉ cặp mắt giận giữ, nhìn chỉ thấy lòng trắng — Chỉ con mắt hoặc cái nhìn khinh bỉ. bạch nhãn bạch nhãn ☆Mắt trắng. Chỉ cặp mắt giận giữ, nhìn chỉ thấy lòng trắng — Chỉ con mắt hoặc cái nhìn khinh bỉ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛白色部分較多,瞳子較小。《新唐書.卷二一二.藩鎮盧龍列傳.張允伸》:「詔張公素為節度使,進同中書門下平章事。性暴厲,眸子多白,燕人號『白眼相公』。」 2.怒目斜視,眼睛露出較多的白色部分,表示輕視鄙惡。如:「彬彬有禮的人,無論走到哪裡,都不會惹人白眼。」唐.戴叔倫〈行路難〉:「白眼向人多意氣,宰牛烹羊如折葵。」《晉書.卷四九.列傳.阮籍》:「籍又能為青白眼,見禮俗之士,以白眼對之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼珠向上翻出或向旁边转出眼白部分,表示看不起人或不满意。与青眼”相对未等他下跪,老爷早已翻起了白眼|多嘴!”冯先生给他一个白眼。

Eng

  • CC-CEDICT to give sb a dirty look; to cast a supercilious glance|a disdainful look
  • Cihui to give sb a dirty look; to cast a supercilious glance; a disdainful look

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

青眼