青眼

qīng yǎnthanh nhãn

Hán Việt: thanh nhãn · Pinyin: qīng yǎn

Tổng quan

mắt xanh; mắt tròn xoe; chú trọng; coi trọng; xem trọng (thể hiện sự yêu thích và coi trọng người khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼睛正着看,黑色的眼珠在中间,是对人喜爱或重视的一种表情(跟“白眼”相对)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

青,黑色。青眼語出《晉書.卷四十九.阮籍傳》:「籍大悅,乃見青眼。」人正視時黑色的眼珠在中間。後以青眼表示喜愛或看重。也作「青目」、「青睞」。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nhìn) với ánh mắt trực diện
  • Cihui (nghĩa bóng) tôn trọng
  • Cihui ưu ái
  • Tần suất từ (nhìn) với ánh mắt trực diện , (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái; mắt xanh; mắt tròn xoe; chú trọng; coi trọng; xem trọng (thể hiện sự yêu thích và coi trọng người khác); mắt xanh; mắt tròn xoe; chú trọng; xem trọng
  • Biên soạn favor; good graces

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青,黑色。青眼語出《晉書.卷四十九.阮籍傳》:「籍大悅,乃見青眼。」人正視時黑色的眼珠在中間。後以青眼表示喜愛或看重。也作「青目」、「青睞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛正着看,黑色的眼珠在中间,是对人喜爱或重视的一种表情(跟“白眼”相对)。

Eng

  • Cihui (to look) with a direct gaze; (fig.) respect; favor
  • Tần suất từ n. favor; good graces

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

白眼