白眼狼
bạch nhãn lang
Hán Việt: bạch nhãn lang · Pinyin: bái yǎn láng
Tổng quan
kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát
北方方言。比喻忘恩負義,不知感念報恩的人。如:「他果真是個白眼狼,受了人家的恩惠,卻不知回報。」也作「白眼兒狼」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vô ơn
- Tần suất từ kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát
- Biên soạn ungrateful and vicious person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。比喻忘恩負義,不知感念報恩的人。如:「他果真是個白眼狼,受了人家的恩惠,卻不知回報。」也作「白眼兒狼」。
Eng
- Cihui thankless wretch; an ingrate
- Tần suất từ n. ungrateful and vicious person