白眼珠

bái yǎn zhūbạch nhãn châu

Hán Việt: bạch nhãn châu · Pinyin: bái yǎn zhū

Tổng quan

CHU, CHÂU lòng trắng mắt; tròng trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 眼球上白色的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼球上除瞳仁外,白色的部分。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 眼 (nhãn) + 珠 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng trắng của mắt lòng trắng mắt; tròng trắng。(白眼珠兒)眼球上白色的部分。
  • Tần suất từ lòng trắng của mắt; CHU, CHÂU lòng trắng mắt; tròng trắng; tròng trắng
  • Biên soạn white of eyes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼球上除瞳仁外,白色的部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 眼球上白色的部分。

Eng

  • Cihui white of the eye
  • Tần suất từ n. <coll.> white of eyes

Từ liên quan

Gần nghĩa

白眼珠儿 · 白眼狼 · 眼珠儿 · 眼珠子 · 白眼 · 白眼儿狼 · 白眼兒狼 · 白眼河燕