白瞪眼
bạch trừng nhãn
Hán Việt: bạch trừng nhãn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 張大眼睛直看。比喻沒有辦法。《儒林外史》第二八回:「把那和尚罵的白瞪著眼。」
Eng
- Cihui 白瞪眼 áidèngyǎn v.p. be anxious but unable to do anything
Hán Việt: bạch trừng nhãn