白矮星

bái ǎi xīng bạch ải tinh

Hán Việt: bạch ải tinh · Pinyin: bái ǎi xīng

Tổng quan

sao lùn trắng

Cấu tạo: (bạch) + (ải) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao lùn trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低光度、表面高溫、體積小的星球,低質量恆星演化的末期型態。低質量恆星核反應結束後,核心塌縮而成。密度極高,每立方公分約一百萬公克。最早發現的白矮星是天狼伴星。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发白光而光度小的一类恒星,体积很小,密度很大。天狼星的伴星就属于白矮星。

Eng

  • CC-CEDICT white dwarf
  • Cihui white dwarf