白粉

bái fěnbạch phấn

Hán Việt: bạch phấn · Pinyin: bái fěn

Tổng quan

phấn trang điểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

白色的化妆粉; 指粉刷墙壁用的白垩; 白面儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種毒品。即海洛英。如:「在公園的陰暗角落中,經常有人偷偷進行著白粉的交易。」也稱為「白麵」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 粉 (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột phấn viết bảng
  • Cihui heroin
  • Tần suất từ (hoá học) chì cacbonat sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng, (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại), vôi bột trắng (để quét tường) vôi bột trắng (để quét tường); phấn trang điểm , bột phấn viết bảng , heroin; bạch phấn: bạch phiến; bạch phiến
  • Biên soạn 1. face powder/paint 2. a white cosmetic 3. <slang> drugs (specifically heroin)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種毒品。即海洛英。如:「在公園的陰暗角落中,經常有人偷偷進行著白粉的交易。」也稱為「白麵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白色的化妆粉; 指粉刷墙壁用的白垩; 白面儿。

Eng

  • JMdict white makeup powder
  • JMdict (face) powder
  • Cihui face powder; chalk powder; heroin
  • Tần suất từ n. 1. face powder/paint 2. a white cosmetic 3. <slang> drugs (specifically heroin)

Đức

  • Handedict Bleichmittel

ja

  • JMdict 白粉(おしろい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白面