白麵

bái miàn bạch miến

Hán Việt: bạch miến · Pinyin: bái miàn

Tổng quan

bột mì | bột | heroin ặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm. bạch diện bạch diện ☆Mặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm.

Cấu tạo: (bạch) + (miến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột mì | bột | heroin ặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm. bạch diện bạch diện ☆Mặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容臉孔潔白乾淨。唐.杜甫〈暮秋枉裴道州手札率爾遣興寄遞呈蘇渙侍御〉詩:「憶子初尉永嘉去,紅顏白面花映肉。」 2.年紀小而無經驗的人。如:「白面書生」。南朝陳.徐陵〈司空河東康簡王墓誌〉:「王常譏庾翼,使白面之非才,深慕曹彰,歎黃鬚之為可。」 3.罵人的話。指不要臉。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「莫怪我今罵得醜,真是個白面老母狗!」 4.晉人謝石。《晉書.卷七九.列傳.謝安》:「石少患面創,療之莫愈,乃自匿。夜有物來舐其瘡,隨舐隨差,舐處甚白,故世呼為謝白面。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.麥子麵。取其與高粱、玉米等雜色粉相對。 2.一種毒品。即海洛英。因係白色結晶性粉末,狀如麵粉,故稱為「白麵」。也稱為「白粉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小麦磨成的粉:~馒头。

Eng

  • CC-CEDICT wheat flour|flour|heroin
  • Cihui wheat flour; flour; heroin

ja

  • JMdict pale|pallid|fair-skinned|white|inexperienced

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白粉