白紵歌 bái zhù gē · bạch trữ ca Hán Việt: bạch trữ ca · Pinyin: bái zhù gē Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 紵 (trữ) + 歌 (ca)Pinyinbái zhù gēHán Việtbạch trữ caCấu tạo白 + 紵 + 歌 · bạch + trữ + ca nghĩa thành phần: bạch + trữ + ca Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 樂曲名。興起於六朝時期,流行於吳地的舞曲歌,即白紵舞歌,歌詞主要是描摹白紵舞女的舞姿體態。也稱為「白苧詞」。