白翳

bái yì bạch ế

Hán Việt: bạch ế · Pinyin: bái yì

Tổng quan

đục giác mạc (trong y học cổ truyền Trung Quốc) | đục thủy tinh thể

Cấu tạo: (bạch) + (ế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đục giác mạc (trong y học cổ truyền Trung Quốc) | đục thủy tinh thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫稱眼球角膜病變後的疤痕,影響視力的情況為「白翳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼病。指眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕组织﹐能影响视力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼病。指眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕组织﹐能影响视力。

Eng

  • CC-CEDICT opacity of the cornea (in TCM)|cataract
  • Cihui opacity of the cornea (in TCM); cataract

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眼翳