白脣鹿

bái chún lù bạch thần lộc

Hán Việt: bạch thần lộc · Pinyin: bái chún lù

Tổng quan

Cervus albirostris (hươu môi trắng)

Cấu tạo: (bạch) + (thần) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cervus albirostris (hươu môi trắng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目。背毛倒生,兩腮及脣邊毛呈白色,活動於高寒地區,為中國特有的動物。

Eng

  • Cihui Cervus albirostris (white-lipped deer)