白花蛇

bái huā shé bạch hoa xà

Hán Việt: bạch hoa xà · Pinyin: bái huā shé

Tổng quan

rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)

Cấu tạo: (bạch) + (hoa) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。爬蟲綱有鱗目蛇亞目響尾蛇科。頭呈三角形,似犁頭狀,吻尖,鼻反鉤。頭為黑褐色,背部灰白,體側有三角形黑紋,而腹部為白色,但多黑斑。其具劇毒,相傳被咬後越五步或百步即死,故稱為「五步蛇」、「百步蛇」。或謂其產於湖北蘄春縣者可入藥,故稱為「蘄蛇」。

Eng

  • CC-CEDICT long-nosed pit viper (agkistrodon acutus)
  • Cihui long-nosed pit viper (agkistrodon acutus)