白蓮教

bái lián jiào bạch liên giáo

Hán Việt: bạch liên giáo · Pinyin: bái lián jiào

Tổng quan

Hội Liên Hoa Trắng

Cấu tạo: (bạch) + (liên) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hội Liên Hoa Trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民間宗教信仰。旁附佛教以招攬信眾,元代後攙入大量他教成分,教義更趨複雜,以致派別林立,超過百種。信徒眾多,分布很廣,元、明、清曾發動政治反抗運動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种民间宗教,因依托佛教的一个宗派白莲宗而得名。元、明、清三代在民间流行,农民军往往借白莲教的名义起事。

Eng

  • CC-CEDICT White Lotus society
  • Cihui White Lotus society

ja

  • JMdict White Lotus Society