白虎幡 bạch hổ phiên Hán Việt: bạch hổ phiên Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 虎 (hổ) + 幡 (phiên)Hán Việtbạch hổ phiênCấu tạo白 + 虎 + 幡 · bạch + hổ + phiên nghĩa thành phần: bạch + hổ + phiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 有白虎圖形的旗子,用來詔令傳信。《宋書.卷四○.百官志下》:「朝會宴饗,則將軍戎服,直侍左右,夜開城諸門,則執白虎幡監之。」