白螞蟻

bạch mã nghĩ

Hán Việt: bạch mã nghĩ

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (mã) + (nghĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。昆蟲綱等翅目。參見「白蟻」條。 2.掮客。舊時替人居間說合,促成買賣而獲取佣金的人。此種人無縫不鑽,善賺銀錢,故稱為「白螞蟻」。 3.俗稱誘拐寡居婦女的匪棍。

Eng

  • Cihui 白螞蟻 áimǎyǐ n. <zoo.> termite M:²zhī