白蠟樹

bái là shù bạch lạp thụ

Hán Việt: bạch lạp thụ · Pinyin: bái là shù

Tổng quan

cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cấu tạo: (bạch) + (lạp) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。木犀科白蠟樹屬,落葉喬木。奇數羽狀複葉,小葉五至七枚,全緣,具短柄或無柄,橢圓形或橢圓狀卵形。五月開白花,圓錐狀花序。果實倒披針形,九月成熟。木材堅硬有彈力,可製農具、家具及鐵器柄等。於中國栽培歷史悠久,主要用途為放養白蠟蟲,生產白蠟,亦因以得名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梣的通称。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese ash (Fraxinus chinensis), whose bark, flowers and leaves are used in TCM
  • Cihui Chinese ash (Fraxinus chinensis), whose bark, flowers and leaves are used in TCM