白血球

bái xuè qiú bạch huyết cầu

Hán Việt: bạch huyết cầu · Pinyin: bái xuè qiú

Tổng quan

tế bào bạch cầu | bạch cầu oại huyết cầu trong máu, không màu sắc (leucopcyte). bạch huyết cầu bạch huyết cầu ☆Loại huyết cầu trong máu, không màu sắc (leucopcyte).

Cấu tạo: (bạch) + (huyết) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế bào bạch cầu | bạch cầu oại huyết cầu trong máu, không màu sắc (leucopcyte). bạch huyết cầu bạch huyết cầu ☆Loại huyết cầu trong máu, không màu sắc (leucopcyte).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血液中有核無色的細胞,正常時由骨髓製造,比紅血球稍大,數量比紅血球少。能做變形蟲運動,可分為顆粒性白血球和非顆粒性白血球兩類。白血球的作用在清除血液中的細菌及異物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即白细胞”。

Eng

  • CC-CEDICT white blood cell|leukocyte
  • Cihui white blood cell; leukocyte

ja

  • JMdict white blood cell|leukocyte|leucocyte