白血病

bái xuè bìng bạch huyết bệnh

Hán Việt: bạch huyết bệnh · Pinyin: bái xuè bìng

Tổng quan

bệnh bạch cầu ệnh có nhiều bạch huyết cầu trong máu, trong khi số hồng huyết cầu giảm thiểu (leucaemia). bạch huyết bệnh bạch huyết bệnh ☆Bệnh có nhiều bạch huyết cầu trong máu, trong khi số hồng huyết cầu giảm thiểu (leucaemia).

Cấu tạo: (bạch) + (huyết) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh bạch cầu ệnh có nhiều bạch huyết cầu trong máu, trong khi số hồng huyết cầu giảm thiểu (leucaemia). bạch huyết bệnh bạch huyết bệnh ☆Bệnh có nhiều bạch huyết cầu trong máu, trong khi số hồng huyết cầu giảm thiểu (leucaemia).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。也稱為「血癌」,是一種血液和骨髓中白血球的惡性腫瘤。由於腫瘤性白血球異常增多,侵襲骨髓,常導致正常白血球、紅血球和血小板減少,以致發生貧血、出血、發燒及感染等症狀。腫瘤細胞亦會侵犯肝、脾、淋巴腺等。可分為急性與慢性白血病二類,病因尚不明確。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 造血系统的恶性肿瘤。尤多见于儿童和青年。特点为造白细胞组织有弥漫性异常增生,增生的幼稚白细胞进入血流,浸润、破坏其他组织、脏器,而周围血液中白细胞数量增多或减少,并有幼稚白细胞出现。分急性和慢性两种;根据增生细胞类型,可分为粒细胞性、淋巴细胞性和单核细胞性三类。主要表现为感染、发热、贫血和出血。

Eng

  • CC-CEDICT leukemia
  • Cihui leukemia

ja

  • JMdict leukemia|leukaemia