白衣冠

bái yì guān bạch y quan

Hán Việt: bạch y quan · Pinyin: bái yì guān

Tổng quan

đồ trắng (mặc khi đến chia buồn trong đám tang)。吊喪的冠服。

Cấu tạo: (bạch) + (y) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ trắng (mặc khi đến chia buồn trong đám tang)。吊喪的冠服。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时丧吊用的冠服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时丧吊用的冠服。