白話文

bái huà wén bạch thoại văn

Hán Việt: bạch thoại văn · Pinyin: bái huà wén

Tổng quan

văn viết bạch thoại

Cấu tạo: (bạch) + (thoại) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn viết bạch thoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以口語為基礎的書面語言,相對於文言文而言。在五四運動被大力提倡之前所留下的主要文獻,包括東漢佛經、唐宋語錄、宋代話本、明清小說等。迄今已成為最普遍使用的文體。也稱為「語體文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用白话写成的文章。也叫语体文。

Eng

  • CC-CEDICT writings in the vernacular
  • Cihui writings in the vernacular

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

语体文