白話詩

bái huà shī bạch thoại thi

Hán Việt: bạch thoại thi · Pinyin: bái huà shī

Tổng quan

thơ tự do bạch thoại

Cấu tạo: (bạch) + (thoại) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ tự do bạch thoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩體名。中國近代流行的一種詩體,流行於五四運動後,其特色除以白話為主外,也不遵守平仄、協韻的格律,完全不同於古時作詩的體例規則。頗為自由、活潑。也稱為「現代詩」、「新詩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五四运动以后称打破旧诗格律用白话写成的诗。

Eng

  • CC-CEDICT free verse in the vernacular
  • Cihui free verse in the vernacular