白髮蒼蒼

bái fà cāng cāng bạch phát thương thương

Hán Việt: bạch phát thương thương · Pinyin: bái fà cāng cāng

Tổng quan

già và tóc bạc

Cấu tạo: (bạch) + (phát) + (thương) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già và tóc bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿頭銀白色的頭髮。形容人年紀老邁。如:「這位老公公白髮蒼蒼,顯得慈祥極了!」

Eng

  • CC-CEDICT old and gray-haired
  • Cihui 白髮蒼蒼 áifàcāngcāng f.e. white-/gray-haired