白鹿洞

bạch lộc đỗng

Hán Việt: bạch lộc đỗng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + 鹿 (lộc) + (đỗng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。在江西省星子縣北廬山五老峰下。唐貞元中李渤與兄涉,兩人隱居讀書於此,畜一白鹿,故稱為「白鹿洞」。五代南唐昇元中在此建學館,宋咸平五年置書院,後廢。南宋朱熹知南康軍,重建修復,作為講學之所,稱為「白鹿洞書院」。

Eng

  • Cihui 白鹿洞 áilùdòng n. <hist.> locale of Zhu Xi's school