百一詩 bǎi yī shī · bách nhất thi Hán Việt: bách nhất thi · Pinyin: bǎi yī shī Tổng quan Cấu tạo: 百 (bách) + 一 (nhất) + 詩 (thi)Pinyinbǎi yī shīHán Việtbách nhất thiCấu tạo百 + 一 + 詩 · bách + nhất + thi nghĩa thành phần: bách + nhất + thi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 詩名。三國曹魏應璩作。五言古詩。百一取百慮一失的意思。內容多譏評時事,有警示當政者的用意。