百世師

bǎi shì shī bách thế sư

Hán Việt: bách thế sư · Pinyin: bǎi shì shī

Tổng quan

ng thầy trăm đời, chỉ bậc thánh nhân có thể làm khuôn mẫu cho trăm đời sau. bách thế sư bách thế sư ☆Ông thầy trăm đời, chỉ bậc thánh nhân có thể làm khuôn mẫu cho trăm đời sau.

Cấu tạo: (bách) + (thế) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng thầy trăm đời, chỉ bậc thánh nhân có thể làm khuôn mẫu cho trăm đời sau. bách thế sư bách thế sư ☆Ông thầy trăm đời, chỉ bậc thánh nhân có thể làm khuôn mẫu cho trăm đời sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱學問品行卓越,足為後世表率的人。宋.蘇軾〈潮州韓文公廟碑〉:「匹夫而為百世師,一言而為天下法,是皆有以參天地之化,關盛衰之運。」明.郎瑛《七修類稿.卷三二.詩文類.茅誧詩》:「母賢昔著三遷教,子聖今為百世師。」

Eng

  • Cihui 百世師 ǎishìshī n. teacher for a hundred generations; sage