百八丸

bǎi bā wán bách bát hoàn

Hán Việt: bách bát hoàn · Pinyin: bǎi bā wán

Tổng quan

bách bát hoàn (雜名)清異錄曰:「和尚市語以念珠為百八丸。」念珠之數百有八,故云:亦曰百八牟尼。☸

Cấu tạo: (bách) + (bát) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách bát hoàn (雜名)清異錄曰:「和尚市語以念珠為百八丸。」念珠之數百有八,故云:亦曰百八牟尼。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 念珠。因由一百零八顆珠子串成,故稱為「百八丸」。宋.陶穀《清異錄.卷三.百八丸》:「和尚市語,以念珠為百八丸。」也稱為「百八牟尼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 念珠的俗称。因念珠每串一百零八颗﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.念珠的俗称。因念珠每串一百零八颗﹐故称。