百口橋

bǎi kǒu qiáo bách khẩu kiều

Hán Việt: bách khẩu kiều · Pinyin: bǎi kǒu qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (khẩu) + (kiều)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桥名。宋顾训之五代同居于此桥左近﹐故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.桥名。宋顾训之五代同居于此桥左近﹐故名。