百口橋 bǎi kǒu qiáo·bách khẩu kiều Hán Việt: bách khẩu kiều · Pinyin: bǎi kǒu qiáo Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.桥名。宋顾训之五代同居于此桥左近﹐故名。 Cấu tạo: 百 (bách) + 口 (khẩu) + 橋 (kiều)Pinyinbǎi kǒu qiáoHán Việtbách khẩu kiềuCấu tạo百 + 口 + 橋 · bách + khẩu + kiều nghĩa thành phần: bách + khẩu + kiều Từ liên quan Gần nghĩa百口莫辩 · 百口莫辯 · 百口同声 · 百口难分 · 百口 · 百口难辩