百合花

bǎi hé huā bách hợp hoa

Hán Việt: bách hợp hoa · Pinyin: bǎi hé huā

Tổng quan

hoa loa kèn | người thanh khiết và không tì vết | trinh nữ

Cấu tạo: (bách) + (hợp) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa loa kèn | người thanh khiết và không tì vết | trinh nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百合所開的花。花蓋呈漏斗狀,花被六片,外面淡紅紫色,或略帶淡綠色,或完全白色。內面有紫色線紋,邊緣淡黃色,筒部漸變白色。雄蕊六枚,花絲長;雌蕊一枚,柱頭三裂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短篇小说。茹志鹃作。1958年发表。新四军小通讯员来到前沿包扎所后,因拙嘴笨舌向一个新媳妇借被未成◇在战友帮助下,新媳妇借给他一条绣有百合花的崭新被子。战斗打响后,小通讯员牺牲了,新媳妇为他擦身、补衣服,并用这条被子为他装殓。作品讴歌了根据地人民对人民军队的炽热感情。

Eng

  • CC-CEDICT lily|fig. pure and spotless person|virgin
  • Cihui lily; fig. pure and spotless person; virgin