百喻經

bách dụ kinh

Hán Việt: bách dụ kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (dụ) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách dụ kinh (經名)二卷,蕭齊求那毘地譯。設一百喻,喻道法邪正等之事。末結曰:「尊者僧伽斯那,造作痴華鬘竟。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。佛教典籍。印度僧伽斯那撰,南朝齊求那毘地譯,四卷。因故事近百,取其整數,故稱為「百喻經」。書中設有九十八個譬喻,以喻佛法、邪、正等事。也稱為「癡華鬘」。

Eng

  • Cihui 百喻經 ǎiyùjīng n. <Budd.> Sutra of the 100 Parables