百声鸟

bách thanh điểu

Hán Việt: bách thanh điểu

Tổng quan

on chim hót một trăm thứ tiếng, một tên chỉ con khướu. Cũng gọi là Bách thiệt điểu. bách thanh điểu bách thanh điểu ☆Con chim hót một trăm thứ tiếng, một tên chỉ con khướu. Cũng gọi là Bách thiệt điểu.

Cấu tạo: (bách) + (thanh) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chim hót một trăm thứ tiếng, một tên chỉ con khướu. Cũng gọi là Bách thiệt điểu. bách thanh điểu bách thanh điểu ☆Con chim hót một trăm thứ tiếng, một tên chỉ con khướu. Cũng gọi là Bách thiệt điểu.