百子圖

bách tử đồ

Hán Việt: bách tử đồ

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (tử) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畫或繡上很多小孩的吉祥圖案,用以祈求子孫眾多。《儒林外史》第二八回:「中間懸著一軸百子圖的畫,兩邊貼著硃箋紙的對聯。」

Eng

  • Cihui 百子圖 ǎizǐtú n. a drawn/embroidered picture of many children M:¹zhāng/¹⁰fú