百廢具興

bǎi fèi jù xīng bách phế cụ hưng

Hán Việt: bách phế cụ hưng · Pinyin: bǎi fèi jù xīng

Tổng quan

biến thể của 百廢俱興|百废俱兴

Cấu tạo: (bách) + (phế) + (cụ) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 百廢俱興|百废俱兴

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指一切废置的事都兴办起来。同“百废俱兴”。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作百废具举”。具也作俱”,全都。许多被废置的事情都兴办起来越明年,政通人和,百废具兴。
  • Tân Hoa Tự Điển 指一切废置的事都兴办起来。同百废俱兴”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 百廢俱興|百废俱兴[bai3 fei4 ju4 xing1]
  • Cihui variant of 百廢俱興|百废俱兴